sơn tinh
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Vị thần núi, tinh linh của núi: "Sơn Tinh" là một nhân vật trong thần thoại và truyền thuyết Việt Nam, được coi là chúa tể của vùng núi, có phép thuật và sức mạnh phi thường.
- Một trong hai nhân vật chính của truyền thuyết "Sơn Tinh - Thủy Tinh": "Sơn Tinh" là vị thần núi đến cầu hôn công chúa Mỵ Nương và sau đó chiến đấu với Thủy Tinh (thần nước).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Theo truyền thuyết, Sơn Tinh có sức mạnh dời non lấp bể. (Theo truyền thuyết, Sơn Tinh có sức mạnh dời non lấp bể.)
- Cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh tượng trưng cho sự đấu tranh giữa con người với thiên tai. (Cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh tượng trưng cho sự đấu tranh giữa con người với thiên tai.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Sức mạnh của Sơn Tinh": thường dùng để ví von về sức mạnh to lớn, phi thường, có thể làm nên những điều kỳ vĩ.
- Với ý chí kiên cường, anh ấy như có sức mạnh của Sơn Tinh. (Với ý chí kiên cường, anh ấy như có sức mạnh của Sơn Tinh.)
"Cuộc chiến Sơn Tinh - Thủy Tinh": cụm từ dùng để chỉ những cuộc xung đột, tranh chấp dai dẳng, lặp đi lặp lại theo chu kỳ.
- Hai công ty lớn này đang có một cuộc chiến kiểu Sơn Tinh - Thủy Tinh trên thị trường. (Hai công ty lớn này đang có một cuộc chiến kiểu Sơn Tinh - Thủy Tinh trên thị trường.)
Biến thể và từ gần giống
- Thần núi: từ đồng nghĩa, chỉ chung các vị thần cai quản núi non.
- Tinh linh núi: từ gần nghĩa, chỉ linh hồn hoặc sinh linh của núi.
Từ đồng nghĩa
- Thần Núi: vị thần cai quản núi.
- Sơn Thần: (cách gọi khác) vị thần của núi.
Thành ngữ liên quan
- "Sơn Tinh dời núi": chỉ sức mạnh phi thường, ý chí kiên cường có thể làm nên việc lớn.
- Với tinh thần "Sơn Tinh dời núi", nhân dân ta đã vượt qua mọi khó khăn. (Với tinh thần "Sơn Tinh dời núi", nhân dân ta đã vượt qua mọi khó khăn.)